Giftler
Nghĩa tiếng Việt: con nghiện
Phát âm (IPA): [ˈɡɪftlɐ]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Giftler
Số nhiều: die Giftler
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Giftler | Giftler |
| Akkusativ | Giftler | Giftler |
| Dativ | Giftler | Giftlern |
| Genitiv | Giftlers | Giftler |
Ví dụ
- Zugedröhnte Giftler, die auf der Suche nach einem warmen Platz bei sozialen Einrichtungen anklopfen, finden schwer Einlass: Abstinenz, zumindest für den Moment, ist fast überall Aufnahmebedingung. — Đám nghiện ngập phê thuốc, đi gõ cửa các cơ sở xã hội để tìm một chỗ ấm áp, rất khó được cho vào: cai nghiện, ít nhất là vào lúc này, gần như ở đâu cũng là điều kiện tiếp nhận.
Nghĩa khác
- jemand, der drogenabhängig ist