Ghanesin
Nghĩa tiếng Việt: phụ nữ Ghana
Phát âm (IPA): [ɡaˈneːzɪn]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Ghanesin
Số nhiều: die Ghanesinnen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Ghanesin | Ghanesinnen |
| Akkusativ | Ghanesin | Ghanesinnen |
| Dativ | Ghanesin | Ghanesinnen |
| Genitiv | Ghanesin | Ghanesinnen |
Ví dụ
- Er glaubt, seine verschwundene Ghanesin habe seine Verfolger auf ihn gehetzt, er nimmt es als Zeichen ihres nicht erloschenen Interesses an ihm. — Anh ta tin rằng người phụ nữ Ghana mất tích của mình đã xúi những kẻ truy đuổi anh ta, và xem đó là dấu hiệu cho thấy cô vẫn còn quan tâm đến anh.
- Da kommt ein bolivianisch-holländischer Junge zur Welt, sprüht ein chinesisches Feuerwerk, begutachtet eine Ghanesin beim Nigerianer Stoffe. — Khi đó, một cậu bé lai Bolivia-Hà Lan chào đời, pháo hoa Trung Quốc bắn rực, còn một phụ nữ Ghana thì xem vải ở chỗ người Nigeria.
- Nur Sally, eine Ghanesin, die er 1961 heiratete, und vermutlich die einzige Frau, die er liebte, befreite ihn aus einer tief empfundenen sozialen Isolation. — Chỉ Sally, một phụ nữ Ghana mà ông cưới năm 1961 và có lẽ là người phụ nữ duy nhất ông yêu, mới giải thoát ông khỏi cảm giác cô lập xã hội sâu sắc.
Nghĩa khác
- Staatsbürgerin von Ghana