Gewölbestein
Nghĩa tiếng Việt: đá vòm
Phát âm (IPA): [ɡəˈvœlbəˌʃtaɪ̯n]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Gewölbestein
Số nhiều: die Gewölbesteine
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Gewölbestein | Gewölbesteine |
| Akkusativ | Gewölbestein | Gewölbesteine |
| Dativ | Gewölbestein | Gewölbesteinen |
| Genitiv | Gewölbesteins | Gewölbesteine |
Ví dụ
- So genau nun aber auch die Gewölbesteine ausgearbeitet sein mögen, so sind doch immer die Linien, wo sie aneinander gränzen, auf der Gewölbefläche sichtbar, […]. Mithin muß die Theilung eines Gewölbes in Gewölbesteine immer durch die Krümmungslinien der Gewölbefläche geschehen und die Fugen müssen Theile entwickelbarer Flächen sein, […] so daß für jeden Gewölbestein die Flächen der vier Fugen und die des Gewölbes rechtwinklig aufeinander stehen. — Tuy nhiên, dù các khối đá vòm có được gia công chính xác đến đâu thì các đường ranh giới tiếp giáp giữa chúng vẫn luôn nhìn thấy được trên bề mặt vòm, […]. Do đó, việc chia một mái vòm thành các khối đá vòm luôn phải theo các đường cong của bề mặt vòm và các mạch ghép phải là các phần của mặt trải được, […] sao cho đối với mỗi khối đá vòm, bốn mặt mạch ghép và mặt vòm đều vuông góc với nhau.
- Der auf einer horizontalen Lagerfuge ruhende Gewölbestein widersteht dem Fortgeschobenwerden mit soviel Kraft, als erforderlich wäre, einen vollkommen polierten Körper ohne Reibung auf einer unter 30⁰ geneigten Ebene das Gleichgewicht zu halten; […] — Khối đá vòm nằm trên một mạch đáy nằm ngang chống lại lực đẩy trượt bằng một lực tương đương với lực cần thiết để giữ thăng bằng cho một vật thể nhẵn bóng hoàn toàn không ma sát trên một mặt phẳng nghiêng dưới 30⁰; […]
Nghĩa khác
- đá cuốn
- đá cong
- đá hình vòm
- đá hình cuốn
- đá mái vòm