Gewichtabnahme
Nghĩa tiếng Việt: giảm cân
danh từ · trình độ C1
Giống: die Gewichtabnahme
Số nhiều: die gewichtabnahmen
Ví dụ
- Angeblich soll Lykopin, ein Farbstoff, der in Tomaten vorkommt, zur Verschönerung der Haut und zur Gewichtabnahme beitragen. — Có người cho rằng lycopin – một chất màu có trong cà chua – có thể giúp làm đẹp da và giảm cân.
Nghĩa khác
- sự giảm cân
- giảm trọng lượng
- ăn kiêng