Gewaltflüchtlinge
Nghĩa tiếng Việt: người tị nạn chiến tranh
Nghe phát âm Gewaltflüchtlinge
danh từ · trình độ C1
Giống: die Gewaltflüchtlinge
Ví dụ
- Viele Gewaltflüchtlinge suchen Schutz in den benachbarten sicheren Ländern. — Nhiều người tị nạn bạo lực tìm kiếm sự bảo vệ ở các quốc gia an toàn lân cận.
Nghĩa khác
- người tị nạn vì bạo lực
- người di cư vì bạo lực
- người tị nạn bạo lực
- người tị nạn do bạo lực