Gewaltenvermischung
Nghĩa tiếng Việt: sự pha trộn quyền lực
Nghe phát âm Gewaltenvermischung
danh từ · trình độ C2
Giống: die Gewaltenvermischung
Số nhiều: die gewaltenvermischungen
Ví dụ
- Die Verfassung verbietet eine gefährliche Gewaltenvermischung im Staat. — Hiến pháp nghiêm cấm sự pha trộn quyền lực nguy hiểm trong nhà nước.
Nghĩa khác
- sự lạm quyền
- sự chồng chéo quyền lực
- sự phân chia quyền lực
- sự tách biệt quyền lực
- sự phân công quyền lực