Gewaltenteilungsform
Nghĩa tiếng Việt: nguyên tắc phân chia quyền lực
Nghe phát âm Gewaltenteilungsform
danh từ · trình độ C2
Giống: die Gewaltenteilungsform
Số nhiều: die gewaltenteilungsformen
Ví dụ
- Jede moderne Demokratie besitzt eine eigene Gewaltenteilungsform. — Mỗi nền dân chủ hiện đại đều có một hình thức phân chia quyền lực riêng.
Nghĩa khác
- sự phân chia quyền lực
- phân quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp
- nguyên tắc tam quyền phân lập
- hình thức phân chia quyền lực
- cách thức phân chia quyền lực