Gevatterschaft
Nghĩa tiếng Việt: quan hệ cha mẹ đỡ đầu
Phát âm (IPA): [ɡəˈfatɐʃaft]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Gevatterschaft
Số nhiều: die Gevatterschaften
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Gevatterschaft | Gevatterschaften |
| Akkusativ | Gevatterschaft | Gevatterschaften |
| Dativ | Gevatterschaft | Gevatterschaften |
| Genitiv | Gevatterschaft | Gevatterschaften |
Ví dụ
- Am Generalbaß hab ich auch meinen Ärger. Ich möchte diese Gevatterschaft von Tonarten in die Luft sprengen, die ihren Vorrang untereinander behaupten, und jeden, der den Fluß der Harmonien beschifft, um den Zoll anhalten. Aber so wahr diese unumstößlichen Ohrengesetze nur verschimmelte Vorurteile sind, die der Genius mit der Ferse von sich stößt, so wahr werden diese Gefühlsanrechte, denen ich drohe, daß sie mir nicht auf den Hals kommen sollen: als Freundschaft, Großmut, Milde, Mitleid (das ist das allerekeligste), Gerechtigkeit, Nachsicht, Ehrgefühl und alle sittlichen und Moraltugenden ein elend Ende nehmen – es sind Vampire, die dies Selbstsein des freien Willens heimlich lüstern aufsaugen. — Tôi cũng phát bực với cái bè trầm tổng quát (Generalbass). Tôi muốn thổi bay cái phường hội các giọng điệu luôn tranh giành thứ bậc với nhau ấy, và bắt bất cứ ai chèo lái trên dòng hòa thanh cũng phải nộp thuế. Nhưng cũng chắc chắn như việc những luật lệ bất di bất dịch về thính giác này chỉ là những định kiến mốc meo mà bậc thiên tài sẽ dùng gót chân đạp phăng đi, thì những đòi hỏi về mặt cảm xúc mà tôi đang đe dọa không để chúng bóp nghẹt mình — như tình bạn, sự hào hiệp, lòng khoan dung, trắc ẩn (đây là thứ kinh tởm nhất), công lý, độ lượng, lòng tự trọng và tất cả các đức hạnh luân lý đạo đức — cũng sẽ phải chịu một kết cục thảm hại; chúng là những con ma cà rồng thèm khát hút cạn bản ngã tự tại của ý chí tự do trong bóng tối.
Nghĩa khác
- veraltet für Patenschaft: Patenschaft heißt, für jemanden – besonders für dessen Erziehung – Sorge zu übernehmen. Die wörtliche Bedeutung meint: Jemand anderer, Mit-Vater im Geiste, also dessen geistiger Vater zu sein. So kann man beispielsweise die Patenschaft für ein Kind im Ausland übernehmen, indem man besonders seine Erziehung durch finanzielle oder anderweitige Unterstützung fördert (vergleiche das mittellateinische Substantiv compater (deutsch: Gevatter))