Getipp
Nghĩa tiếng Việt: tiếng gõ
danh từ · trình độ C1
Giống: das Getipp
Ví dụ
- Das ständige Getipp auf der Tastatur störte seine Konzentration. — Tiếng gõ phím liên tục làm phiền sự tập trung của anh ấy.
Nghĩa tiếng Việt: tiếng gõ
danh từ · trình độ C1
Giống: das Getipp