Gesteinsstück
Nghĩa tiếng Việt: mảnh đá; hòn đá
Phát âm (IPA): [ɡəˈʃtaɪ̯nsˌʃtʏk]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Gesteinsstück
Số nhiều: die Gesteinsstücke
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Gesteinsstück | Gesteinsstücke |
| Akkusativ | Gesteinsstück | Gesteinsstücke |
| Dativ | Gesteinsstücken | |
| Genitiv | Gesteinsstücke |
Ví dụ
- „Aufmerksam und hellwach verfolgte er die Meteoriten, die im Abstand weniger Minuten als Kometenschweif von Gas, Staub und Gesteinsstücken über den Himmel huschten.“ — Anh chăm chú và tỉnh táo theo dõi những thiên thạch vụt qua bầu trời cách nhau vài phút như một cái đuôi sao chổi gồm khí, bụi và các mảnh đá.