Gesprächsverweigerung
Nghĩa tiếng Việt: từ chối nói chuyện
Nghe phát âm Gesprächsverweigerung
danh từ · trình độ C1
Giống: die Gesprächsverweigerung
Số nhiều: die gesprächsverweigerungen
Ví dụ
- Seine anhaltende Gesprächsverweigerung erschwerte das Lösen des internen Konflikts. — Sự từ chối đối thoại liên tục của anh ấy khiến việc giải quyết xung đột nội bộ trở nên khó khăn.
Nghĩa khác
- im lặng
- không hợp tác
- từ chối đàm phán
- từ chối thương lượng
- sự từ chối nói chuyện