Gespensterroman
Nghĩa tiếng Việt: tiểu thuyết ma quái
danh từ · trình độ C1
Giống: der Gespensterroman
Số nhiều: die gespensterromane
Ví dụ
- Sie las am späten Abend einen spannenden Gespensterroman. — Cô ấy đã đọc một cuốn tiểu thuyết ma quái đầy kịch tính vào đêm muộn.
Nghĩa khác
- tiểu thuyết ma
- tiểu thuyết kinh dị ma quái
- truyện ma
- tiểu thuyết kinh dị
- tiểu thuyết về ma