Geschraubtheit
Nghĩa tiếng Việt: sự gượng gạo, kiểu cách
Phát âm (IPA): [ɡəˈʃʁaʊ̯pthaɪ̯t]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Geschraubtheit
Số nhiều: die Geschraubtheiten
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Geschraubtheit | Geschraubtheiten |
| Akkusativ | Geschraubtheit | Geschraubtheiten |
| Dativ | Geschraubtheit | Geschraubtheiten |
| Genitiv | Geschraubtheit | Geschraubtheiten |
Ví dụ
- Mit der tuntigen Geschraubtheit seiner Sprache, dem abgespreizten kleinen Fingerchen, blinkenden Goldzähnen, Rüschchen-Hemden und den Kajalbalken unter den Augen wirkt sein Pirat wie eine Mischung aus barockem Lebemann und abgehalftertem Rock ’n’ Roller. — Với lối nói điệu đà cầu kỳ, ngón út chìa ra kiểu làm dáng, hàm răng vàng loé sáng, áo sơ mi bèo nhún và những vệt kẻ mắt đen dưới mắt, tên cướp biển của anh ta trông như một pha trộn giữa một tay chơi baroque và một rocker đã hết thời.
- Fast beständig gleicht er einem Zerrbilde, voll von Wortspielen, Geschraubtheiten, und frechen, nichtsachtenden Humors, aber allenthalben voll Witz und der grausamsten Bitterkeiten gegen alle Stände und Zustände der Gesellschaft. — Gần như lúc nào anh ta cũng giống một bức biếm họa méo mó, đầy những trò chơi chữ, những lối diễn đạt cầu kỳ và thứ hài hước láo lếu, bất cần, nhưng khắp nơi lại tràn ngập sự hóm hỉnh và những cay đắng tàn nhẫn nhất nhằm vào mọi tầng lớp và mọi trạng thái của xã hội.
- Und im Schatten von Zypressen und Pinien, in einem „Zustand des ausgestreckten Halbschlafs, im absichtslosen Dösen und Dämmern“ verschmelzen Innen- und Außenwelt, ein Erlebnis, das die Sprache nicht nachvollziehen kann und zwangsläufig in Geschraubtheiten und Platitüden enden muß: … — Và dưới bóng những cây bách và thông, trong một “trạng thái nửa ngủ nửa thức duỗi người ra, lơ đãng lim dim và mơ màng”, thế giới bên trong và bên ngoài hòa làm một; đó là một trải nghiệm mà ngôn ngữ không thể nắm bắt và tất yếu sẽ kết thúc bằng sự cầu kỳ gượng ép và những lời sáo rỗng: …
Nghĩa khác
- geschraubte, gezierte, gekünstelte Art und Weise
- Handlung oder Äußerung, die geschraubt oder gekünstelt ist