Gerechtigkeitsliebe
Nghĩa tiếng Việt: lòng yêu công lý
Nghe phát âm Gerechtigkeitsliebe
danh từ · trình độ C1
Giống: die Gerechtigkeitsliebe
Số nhiều: die gerechtigkeitslieben
Ví dụ
- Gerechtigkeitsliebe ist bei den meisten Menschen nur die Angst, Ungerechtigkeit zu erleiden. — Đối với hầu hết mọi người, tình yêu thương công lý chỉ là nỗi sợ phải trải qua sự bất công mà thôi.
Nghĩa khác
- tình yêu công lý
- sự yêu chuộng công lý
- sự yêu công lý
- lòng yêu chính nghĩa
- tình yêu chính nghĩa