Gerechtigkeitsfonds
Nghĩa tiếng Việt: quỹ công lý
Nghe phát âm Gerechtigkeitsfonds
danh từ · trình độ C1
Giống: der Gerechtigkeitsfonds
Số nhiều: die gerechtigkeitsfonds
Ví dụ
- Die Regierung richtete einen Gerechtigkeitsfonds für die Opfer ein. — Chính phủ đã thành lập một quỹ công lý dành cho các nạn nhân.
Nghĩa khác
- quỹ công bằng
- quỹ hỗ trợ công lý
- quỹ bồi thường
- quỹ hỗ trợ pháp lý
- quỹ công bằng xã hội