Gerechtigkeitsaspekt
Nghĩa tiếng Việt: khía cạnh công lý
Nghe phát âm Gerechtigkeitsaspekt
danh từ · trình độ C1
Giống: der Gerechtigkeitsaspekt
Số nhiều: die gerechtigkeitsaspekte
Ví dụ
- Bei dieser Reform sollte man den sozialen Gerechtigkeitsaspekt nicht vergessen. — Trong cuộc cải cách này, người ta không nên quên khía cạnh công bằng xã hội.
Nghĩa khác
- yếu tố công lý
- góc độ công lý
- yếu tố công bằng
- mặt công lý
- khía cạnh pháp lý