das gerade Drehwerkzeug
Nghĩa tiếng Việt: Dụng cụ tiện thẳng
Phát âm (IPA): [ɡəˈʁaːdə ˈdʁeːvɐˌkt͡sɔɪ̯k]
Nghe phát âm das gerade Drehwerkzeug
cụm từ · trình độ A2
Ví dụ
- Das gerade Drehwerkzeug ist scharf. — Dụng cụ tiện thẳng đó rất sắc.
- Wir benutzen das gerade Drehwerkzeug für Metall. — Chúng tôi sử dụng dụng cụ tiện thẳng cho kim loại.