gepurrt
Nghĩa tiếng Việt: đã được thụ tinh
Phát âm (IPA): [ɡəˈpʊʁt]
động từ · trình độ C1
Ví dụ
- Die kleine Katze hat den ganzen Abend zufrieden auf meinem Schoß gepurrt. — Chú mèo con đã kêu rù rù đầy thỏa mãn trên đùi tôi suốt cả buổi tối.
Nghĩa khác
- đã được thụ thai
- đã được thụ thai thành công
- làm nũng
- rên hừ hừ
- gừ gừ