Geoglyphe
Nghĩa tiếng Việt: hình khắc trên mặt đất
Phát âm (IPA): [ˌɡeoˈɡlyːfə]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Geoglyphe
Số nhiều: die Geoglyphen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Geoglyphe | Geoglyphen |
| Akkusativ | Geoglyphe | Geoglyphen |
| Dativ | Geoglyphe | Geoglyphen |
| Genitiv | Geoglyphe | Geoglyphen |
Ví dụ
- Die deutsche Astronomin und Mathematikerin Maria Reiche war die allererste, die 1946 in Peru mit der methodischen Erforschung der Geoglyphen begann. — Nhà thiên văn học và toán học người Đức Maria Reiche là người đầu tiên bắt đầu nghiên cứu có hệ thống các geoglyphe ở Peru vào năm 1946.
- Die umwerfende, präkolumbianische Geoglyphe (Erdzeichnung) El Gigante de Atacama (Riese der Atacama) 14 km östlich von Huara an den Hängen des Cerro Unita ist mit 86 m die weltgrößte archäologische Darstellung einer menschlichen Figur. … Fachleute schätzen, dass die Geoglyphe etwa 900 n. Chr. entstanden ist. — Geoglyphe tiền Colombo El Gigante de Atacama (Người khổng lồ Atacama) đầy ấn tượng, nằm cách Huara 14 km về phía đông trên sườn Cerro Unita, với chiều cao 86 m là hình tượng khảo cổ lớn nhất thế giới mô tả một dáng người. … Các chuyên gia ước tính geoglyphe này được tạo ra vào khoảng năm 900 sau Công nguyên.
- Bei der ausführlich beprobten Geoglyphe von Cerro Llipata handelt es sich um ein ca. 350 x 80 m großes Trapez mit mehreren angelagerten Strukturen (Zickzack- und geraden Linien, Spiralen etc.). — Geoglyphe Cerro Llipata được khảo sát kỹ lưỡng là một hình thang rộng khoảng 350 x 80 m với nhiều cấu trúc gắn kèm (các đường zích zắc và đường thẳng, xoắn ốc, v.v.).
Nghĩa khác
- eine großflächige Umrisszeichnung am Erdboden oder im Felsgestein