Generalvikaren
Nghĩa tiếng Việt: Tổng đại diện
Phát âm (IPA): [ɡenəˈʁaːlviˌkaːʁən]
danh từ · trình độ C1
Giống: das Generalvikaren
Số nhiều: die Generalvikarene
Ví dụ
- Der Bischof beriet sich lange mit seinen Generalvikaren. — Giám mục đã bàn bạc rất lâu với các tổng đại diện của mình.
Nghĩa khác
- Tổng đại diện giáo phận
- Giám mục đại diện
- giám mục đại diện
- chánh đại diện
- giám mục phụ tá