geizend
Nghĩa tiếng Việt: keo
Phát âm (IPA): [ˈɡaɪ̯t͡sn̩t]
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Er ist ein mit Lob geizender Chef im Büro. — Ông ấy là một người sếp rất keo kiệt lời khen trong văn phòng.
Nghĩa khác
- hà tiện
- bủn xỉn
- keo kiệt
- ki bo
- sự keo kiệt
Nghĩa tiếng Việt: keo
Phát âm (IPA): [ˈɡaɪ̯t͡sn̩t]
tính từ · trình độ C1