Gefrett
Nghĩa tiếng Việt: sự phiền nhiễu
Phát âm (IPA): [ɡəˈfʁɛt]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Gefrett
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Gefrett | |
| Akkusativ | Gefrett | |
| Dativ | Gefrett | |
| Genitiv | Gefretts |
Ví dụ
- Das Kundengeschäft wurde in den schlechten Zeiten zu einem gräßlichen Gefrett. Man mußte sich die Beine auslaufen und die Zunge aus dem Halse reden, um Bezahlung zu erhalten. — Việc kinh doanh với khách hàng trong thời buổi khó khăn trở thành một nỗi khổ sở khủng khiếp. Người ta phải chạy mòn chân và nói khô cả họng mới nhận được tiền thanh toán.
Nghĩa khác
- Tätigkeit, die viel Mühe bereitet, aber am Ende doch irgendwie zum erwünschten Ergebnis führt