Gasnarkose
Nghĩa tiếng Việt: gây mê bằng khí
Phát âm (IPA): [ˈɡaːsnaʁˌkoːzə]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Gasnarkose
Số nhiều: die Gasnarkosen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Gasnarkose | Gasnarkosen |
| Akkusativ | Gasnarkose | Gasnarkosen |
| Dativ | Gasnarkose | Gasnarkosen |
| Genitiv | Gasnarkose | Gasnarkosen |
Ví dụ
- Doch eine kürzlich im "New England Journal of Medicine" veröffentlichte Studie zeigt nun, dass eine Routinemethode zumindest bei Gasnarkosen einen Großteil der Wachheitserlebnisse verhindern kann - und damit dem Bispektralindex zumindest gleichwertig ist. — Tuy nhiên, một nghiên cứu mới được công bố trên tờ "New England Journal of Medicine" cho thấy một phương pháp thông thường có thể ngăn ngừa phần lớn trải nghiệm tỉnh táo, ít nhất là khi gây mê bằng khí - và vì thế ít nhất cũng tương đương với chỉ số Bispectral Index.
- Denn während die Gasnarkose sowohl mit der Etac-Methode als auch per BIS überwacht werden kann, bleibt bei der intravenösen Anästhesie nur der Bispektralindex. — Bởi trong khi gây mê bằng khí có thể được theo dõi bằng cả phương pháp Etac lẫn chỉ số BIS, thì với gây mê tĩnh mạch chỉ còn lại chỉ số lưỡng phổ.
- Als weitere Eigenschaft von Polypropylenfasern ist die Durchlässigkeit für Narkosegase, wie z.B. Sevoflurane, Desflurane, zu nennen. Somit ist es während einer herzchirurgischen Operation in extrakorporaler Zirkulation potentiell möglich eine Gasnarkose weiterzuführen. — Một đặc tính khác của sợi polypropylene cần nhắc đến là khả năng cho khí mê đi qua, chẳng hạn như Sevoflurane, Desflurane. Nhờ đó, trong phẫu thuật tim có tuần hoàn ngoài cơ thể, việc tiếp tục gây mê bằng khí là hoàn toàn khả thi.
Nghĩa khác
- gây mê khí
- khí gây mê
- thở khí mê
- gây mê bằng gas
- Gây tê khí