Gaskogner
Nghĩa tiếng Việt: người vùng Gascogne
Phát âm (IPA): [ɡasˈkɔnjɐ]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Gaskogner
Số nhiều: die Gaskogner
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Gaskogner | Gaskogner |
| Akkusativ | Gaskogner | Gaskogner |
| Dativ | Gaskogner | Gaskognern |
| Genitiv | Gaskogners | Gaskogner |
Ví dụ
- Jetzt spielst du schon wieder den Gaskogner! — Cậu lại bắt đầu bốc phét, khoác lác rồi đấy!
Nghĩa khác
- eine Person, die prahlerisch und aufschneiderisch veranlagt ist