Garbenbund
Nghĩa tiếng Việt: bó lúa buộc
Phát âm (IPA): [ˈɡaʁbn̩ˌbʊnt]
danh từ · trình độ C1
Giống: das Garbenbund
Số nhiều: die Garbenbunde
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Garbenbund | Garbenbunde |
| Akkusativ | Garbenbund | Garbenbunde |
| Dativ | Garbenbunde | Garbenbunden |
| Genitiv | Garbenbundes | Garbenbunde |
Ví dụ
- Und siehe, wir banden Garbenbunde auf dem Felde, und siehe, es erhob sich mein Garbenbund und blieb auch stehen; und siehe, ringsum stellten sich eure Garbenbunde und beugten sich vor meinem Garbenbunde. — Và này, chúng tôi bó những bó lúa trên cánh đồng, và này, bó lúa của tôi đứng dậy và vẫn đứng vững; và này, các bó lúa của các ngươi ở xung quanh đều đứng thành vòng và cúi mình trước bó lúa của tôi.
Nghĩa khác
- Getreidebündel