Gamskitz
Nghĩa tiếng Việt: sơn dương con
Phát âm (IPA): [ˈɡamsˌkɪt͡s]
danh từ · trình độ C1
Giống: das Gamskitz
Số nhiều: die Gamskitze
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Gamskitz | Gamskitze |
| Akkusativ | Gamskitz | Gamskitze |
| Dativ | Gamskitz | Gamskitzen |
| Genitiv | Gamskitzes | Gamskitze |
Ví dụ
- Bei unserer Wandertour haben wir ein verstoßenes Gamskitz gefunden. — Trong chuyến đi bộ đường dài của chúng tôi, chúng tôi đã tìm thấy một con dê núi non bị bỏ rơi.
- Auch das scheint ihn nicht sonderlich beeindruckt zu haben, denn schon am 24. September 1772 wurde er erneut, ein Gamskitz auf dem Rücken, von den Jägern am Göll gestellt und konnte ihnen abermals durch eine wilde nächtliche Flucht entkommen. — Điều đó có vẻ cũng chẳng gây ấn tượng gì đặc biệt với anh ta, vì ngay ngày 24 tháng 9 năm 1772 anh ta lại bị các thợ săn ở Göll chặn bắt, lần này trên lưng còn cõng một con dê núi non, và một lần nữa anh ta thoát được nhờ màn chạy trốn dữ dội trong đêm.
Nghĩa khác
- Jungtier der Gämse