Galliumatom
Nghĩa tiếng Việt: nguyên tử gali
Phát âm (IPA): [ˈɡali̯ʊmʔaˌtoːm]
danh từ · trình độ C1
Giống: das Galliumatom
Số nhiều: die Galliumatome
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Galliumatom | Galliumatome |
| Akkusativ | Galliumatom | Galliumatome |
| Dativ | Galliumatom | Galliumatomen |
| Genitiv | Galliumatoms | Galliumatome |
Ví dụ
- Ein einzelnes Galliumatom wurde unter dem Mikroskop untersucht. — Một nguyên tử gali đơn lẻ đã được kiểm tra dưới kính hiển vi.
Nghĩa khác
- hạt nhân gali
- nguyên tử gallium
- atome gallium