Fußballandesmeister
Nghĩa tiếng Việt: vô địch bóng đá
Nghe phát âm Fußballandesmeister
danh từ · trình độ C1
Giống: der Fußballandesmeister
Số nhiều: die Fußballandesmeister
Ví dụ
- Der Verein wurde gestern zum neuen Fußballandesmeister gekürt. — Câu lạc bộ đã được vinh danh là nhà vô địch bóng đá cấp bang mới vào ngày hôm qua.
Nghĩa khác
- nhà vô địch bóng đá
- quán quân bóng đá
- giải vô địch bóng đá quốc gia
- vô địch quốc gia bóng đá
- Nhà vô địch bóng đá quốc gia