Funktionalstilistik
Nghĩa tiếng Việt: phong cách học chức năng
Phát âm (IPA): [fʊŋkt͡si̯oˈnaːlʃtiˌlɪstɪk]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Funktionalstilistik
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Funktionalstilistik | |
| Akkusativ | Funktionalstilistik | |
| Dativ | Funktionalstilistik | |
| Genitiv | Funktionalstilistik |
Ví dụ
- In der Funktionalstilistik werden zwischen außersprachlichen Kommunikationsbereichen und Kommunikationssituationen und bestimmten sprachlichen Formulierungs- und Ausdrucksweisen als Stilen korrelative Zusammenhänge und in diesem Sinne Funktionalstile beziehungsweise Textsorten angenommen… — Trong phong cách học chức năng, giữa các lĩnh vực giao tiếp ngoài ngôn ngữ, các tình huống giao tiếp và những cách diễn đạt, biểu đạt ngôn ngữ nhất định với tư cách là các phong cách, người ta giả định có những mối quan hệ tương quan và, theo nghĩa đó, có các phong cách chức năng hoặc các loại văn bản...
- Trotz dieser terminologischen Übereinstimmung unterscheiden sich die Funktionalstilistik der Prager Schule und der sowjetischen Forschung namentlich im theoretischen Ansatzpunkt, bis zu einem gewissen Grade aber auch in den Kategorien und Methoden. — Mặc dù có sự thống nhất về thuật ngữ này, phong cách học chức năng của trường phái Praha và của nghiên cứu Xô viết vẫn khác nhau, đặc biệt là ở điểm xuất phát lý thuyết, và ở một mức độ nào đó còn ở các phạm trù và phương pháp.
- Erst mit der Ausweitung des Stilbegriffs auf alle sprachlichen Texte, wie sie vereinzelt schon im 19. Jahrhundert, allgemeiner dann in der Funktionalstilistik und in der linguistischen Stilistik des 20. Jahrhunderts erfolgte, erlangte der Begriff des Sprachstils seine volle Anerkennung, ohne in seiner Geltung einheitlich begriffen worden zu sein. — Chỉ khi khái niệm phong cách được mở rộng ra mọi văn bản ngôn ngữ, như đã xảy ra lẻ tẻ ngay từ thế kỷ 19, và về sau phổ biến hơn trong phong cách học chức năng cũng như trong phong cách học ngôn ngữ học của thế kỷ 20, thì khái niệm phong cách ngôn ngữ mới được thừa nhận đầy đủ, dù ý nghĩa của nó vẫn chưa được hiểu một cách thống nhất.
Nghĩa khác
- spezielle Disziplin der Stilistik, deren Gegenstand die Funktionalstile sind