führungsstarken
Nghĩa tiếng Việt: mạnh mẽ về lãnh đạo
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Das Unternehmen sucht nach einem führungsstarken Manager für das Projekt. — Công ty đang tìm kiếm một nhà quản lý có năng lực lãnh đạo mạnh mẽ cho dự án.
Nghĩa khác
- có năng lực lãnh đạo
- lãnh đạo mạnh mẽ
- có tố chất lãnh đạo
- quyết đoán
- năng lực lãnh đạo