Fuas
Nghĩa tiếng Việt: bàn chân (phương ngữ)
Phát âm (IPA): [fuɐs]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Fuas
Ví dụ
- Nåch fuchzg Kilomäter Fuaswåifahrt håm eam d Fiass narrisch wä då. — Sau chuyến hành hương đi bộ năm mươi cây số, chân anh ấy đau điếng.
- Nåch fuchzg Kilomäter Fuaswåifahrt håm eam d Fiass narrisch wä då. — Sau chuyến hành hương đi bộ năm mươi cây số, chân anh ấy đau điếng.
Nghĩa khác
- Extremität zum Laufen und Stehen: Bein
- unter Teil des Beines: Fuß