Fruchtschranne
Nghĩa tiếng Việt: chợ trái cây
Phát âm (IPA): [ˈfʁʊxtˌʃʁanə]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Fruchtschranne
Số nhiều: die Fruchtschrannen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Fruchtschranne | Fruchtschrannen |
| Akkusativ | Fruchtschranne | Fruchtschrannen |
| Dativ | Fruchtschranne | Fruchtschrannen |
| Genitiv | Fruchtschranne | Fruchtschrannen |
Ví dụ
- Mit der Einrichtung der Fruchtschranne ging auf den Antrag des Oberamts im Jahre 1856 eine zweckmäßige Aenderung vor, welche der Gemeindecasse zu gut kam. — “Việc lập Fruchtschranne, theo đề nghị của Oberamt vào năm 1856, đã mang lại một thay đổi hợp lý, và điều đó có lợi cho quỹ của cộng đồng.”
- Die an einer Fruchtschranne im Gebrauch befindlichen Simrimaaße sollen in ihren Dimensionen möglichst gleich seyn[…]. — “Các thước đo Simri dùng tại một Fruchtschranne nên có kích thước càng giống nhau càng tốt[...].”
- Nördlich der Krummen Brücke erreicht man den Fachwerkbau der herzoglichen Fruchtschranne (15. Jh.). Sie ist eines der ältesten Bauwerke der Stadt. — “Phía bắc cầu Krumme Brücke, ta sẽ thấy công trình nửa gỗ của Fruchtschranne của công tước (thế kỷ 15). Đây là một trong những công trình cổ nhất của thành phố.”
Nghĩa khác
- ein Bauwerk, in dem ein Getreidemarkt eingerichtet ist