Fruchtnote
Nghĩa tiếng Việt: hương vị trái cây
Phát âm (IPA): [ˈfʁʊxtˌnoːtə]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Fruchtnote
Số nhiều: die Fruchtnoten
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Fruchtnote | Fruchtnoten |
| Akkusativ | Fruchtnote | Fruchtnoten |
| Dativ | Fruchtnote | Fruchtnoten |
| Genitiv | Fruchtnote | Fruchtnoten |
Ví dụ
- „Wegen seiner nördlichen Lage und entsprechend langsamer Entwicklung der Beeren hat er genügend Zeit, Aromen einzulagern; er liefert auch mit wenig Zucker aromatische Fruchtnoten.“ — Nhờ vị trí ở phía bắc và sự phát triển chậm tương ứng của quả mọng, nó có đủ thời gian để tích tụ hương thơm; ngay cả khi ít đường, nó vẫn mang lại những nốt hương trái cây đậm đà.