Fruchtmonat
Nghĩa tiếng Việt: tháng quả
Phát âm (IPA): [ˈfʁʊxtˌmoːnat]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Fruchtmonat
Số nhiều: die Fruchtmonate
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Fruchtmonat | Fruchtmonate |
| Akkusativ | Fruchtmonat | Fruchtmonate |
| Dativ | Fruchtmonat | Fruchtmonaten |
| Genitiv | Fruchtmonates | Fruchtmonate |
Ví dụ
- Im Fruchtmonat August beginnt auf den Feldern die große Ernte. — Vào tháng thu hoạch tháng Tám, vụ mùa bội thu bắt đầu trên các cánh đồng.
Nghĩa khác
- zwölfter Monat des französischen Revolutionskalenders