Fronturlauber
Nghĩa tiếng Việt: lính nghỉ phép từ mặt trận
Phát âm (IPA): [ˈfʁɔntˌʔuːɐ̯laʊ̯bɐ]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Fronturlauber
Số nhiều: die Fronturlauber
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Fronturlauber | Fronturlauber |
| Akkusativ | Fronturlauber | Fronturlauber |
| Dativ | Fronturlauber | Fronturlaubern |
| Genitiv | Fronturlaubers | Fronturlauber |
Ví dụ
- Ich werde Dich einfach als meinen Vetter vorstellen. Fronturlauber mit Kriegsauszeichnungen, der nur eine Nacht in Warschau ist — da werden sie schlecht nein sagen können. — Tôi sẽ просто giới thiệu anh là anh họ của tôi. Một người lính được nghỉ phép từ mặt trận, có huân chương chiến tranh, chỉ ở Warschau một đêm — họ khó mà từ chối được.
- Fronturlauber stoßen zum Zug, Kriegswitwen, Krüppel, Studenten, Bürger. — Những người lính nghỉ phép từ mặt trận nhập vào đoàn tàu, cùng với các góa phụ chiến tranh, người tàn tật, sinh viên, dân thường.
- Fronturlauber aus Belgien brächten ihren Angehörigen Butter nach Berlin mit. — Những người lính nghỉ phép từ mặt trận ở Belgien sẽ mang bơ về Berlin cho người thân của họ.
Nghĩa khác
- Frontsoldat, der in seiner Heimat für eine bestimmte Zeit Urlaub macht