Fouragierung
Nghĩa tiếng Việt: việc tiếp tế thức ăn
Phát âm (IPA): [fuʁaˈʒiːʁʊŋ]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Fouragierung
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Fouragierung | |
| Akkusativ | Fouragierung | |
| Dativ | Fouragierung | |
| Genitiv | Fouragierung |
Ví dụ
- Diese Fouragierungen nun legten der Kriegführung auf eine andere Art einen großen Zwang an… — Những hoạt động thu gom lương thảo này đã áp đặt một sự gò bó lớn theo cách khác lên việc tiến hành chiến tranh…
Nghĩa khác
- Die Versorgung der Tiere (Pferde) mit Futter
- Die Versorgung der Truppe mit Lebensmitteln