Fotzenhobel
Nghĩa tiếng Việt: đàn môi
Phát âm (IPA): [ˈfɔt͡sn̩ˌhoːbl̩]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Fotzenhobel
Số nhiều: die Fotzenhobel
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Fotzenhobel | Fotzenhobel |
| Akkusativ | Fotzenhobel | Fotzenhobel |
| Dativ | Fotzenhobel | Fotzenhobeln |
| Genitiv | Fotzenhobels | Fotzenhobel |
Ví dụ
- Der kleinste Bub kann freilich noch nix wie auf'n Fotzenhobel blasen; aber er bettelt mich so viel, daß ich ihm vom nächsten übrigen Geldl doch eine Trompeten oder so was kaufen muß. — Thằng bé nhỏ nhất dĩ nhiên còn chả thổi được cái kèn gì; nhưng nó năn nỉ tôi nhiều đến nỗi, từ số tiền còn dư lần tới, tôi cũng phải mua cho nó một cây kèn trumpet hay thứ gì đó tương tự.
- Dementsprechend werden Norddeutsche bisweilen durch das oberbayerische Fotzenhobel für Mundharmonika arg schockiert. — Tương ứng, người Bắc Đức đôi khi bị sốc nặng trước từ Fotzenhobel của tiếng Thượng Bavaria để chỉ đàn harmonica.
Nghĩa khác
- eine Bezeichnung für die Mundharmonika