Fotozeitschrift
Nghĩa tiếng Việt: tạp chí nhiếp ảnh
Phát âm (IPA): [ˈfoːtoˌt͡saɪ̯tʃʁɪft]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Fotozeitschrift
Số nhiều: die Fotozeitschriften
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Fotozeitschrift | Fotozeitschriften |
| Akkusativ | Fotozeitschrift | Fotozeitschriften |
| Dativ | Fotozeitschrift | Fotozeitschriften |
| Genitiv | Fotozeitschrift | Fotozeitschriften |
Ví dụ
- Er kauft sich monatlich eine neue Fotozeitschrift. — Anh ấy mua một cuốn tạp chí nhiếp ảnh mới mỗi tháng.