formellrechtliche
Nghĩa tiếng Việt: về mặt pháp lý
Nghe phát âm formellrechtliche
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Der Anwalt prüfte formellrechtliche Mängel des vorliegenden Vertrags. — Luật sư đã kiểm tra các thiếu sót về mặt luật hình thức của hợp đồng hiện tại.
Nghĩa khác
- pháp lý
- chính thức về mặt pháp lý
- theo quy định pháp luật
- chính thức về mặt pháp luật
- quy định pháp luật