Flurzwang
Nghĩa tiếng Việt: canh tác bắt buộc cộng đồng
Phát âm (IPA): [ˈfluːɐ̯ˌt͡svaŋ]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Flurzwang
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Flurzwang | |
| Akkusativ | Flurzwang | |
| Dativ | Flurzwang | |
| Genitiv | Flurzwanges |
Ví dụ
- Dem Flurzwang unter der Zwei- und Dreifelderwirtschaft musste sich der einzelne Bauer mit seinen Flurstücken bis gegen das Ende des 18. Jahrhunderts anpassen. — Người nông dân cá thể cùng các thửa ruộng của mình đã phải tuân theo chế độ luân canh bắt buộc thuộc hệ thống canh tác hai và ba vụ cho đến gần cuối thế kỷ 18.
Nghĩa khác
- eine Vorgabe, welche Feldfrucht in einem bestimmten Gebiet und in einem bestimmten Jahr im Rahmen der Zwei- und Dreifelderwirtschaft angebaut werden musste