Flugverkehrsleiter
Nghĩa tiếng Việt: người điều hành bay
Nghe phát âm Flugverkehrsleiter
danh từ · trình độ C1
Giống: die Flugverkehrsleiter
Số nhiều: die flugverkehrsleitern
Ví dụ
- Der Flugverkehrsleiter überwacht den Luftraum über dem Flughafen genau. — Kiểm soát viên không lưu giám sát chặt chẽ không phận phía trên sân bay.
Nghĩa khác
- người quản lý không lưu
- nhân viên kiểm soát không lưu
- người điều phối không lưu
- chỉ huy không lưu
- giám sát không lưu