Flugsandgebiet
Nghĩa tiếng Việt: vùng cát bay
danh từ · trình độ C1
Giống: das Flugsandgebiet
Số nhiều: die flugsandgebiete
Ví dụ
- In diesem Flugsandgebiet wachsen nur wenige, sehr widerstandsfähige Pflanzen. — Ở vùng cát bay này chỉ có rất ít loài thực vật có sức chống chịu cao phát triển.
Nghĩa khác
- khu vực cát bay
- vùng cát di động
- vùng đất lún
- khu vực đất lún
- vùng cát chảy