Flugpostmarke
Nghĩa tiếng Việt: tem bưu chính
Phát âm (IPA): [ˈfluːkpɔstˌmaʁkə]
danh từ · trình độ C1
Giống: die Flugpostmarke
Số nhiều: die Flugpostmarken
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Flugpostmarke | Flugpostmarken |
| Akkusativ | Flugpostmarke | Flugpostmarken |
| Dativ | Flugpostmarke | Flugpostmarken |
| Genitiv | Flugpostmarke | Flugpostmarken |
Ví dụ
- „Zur Deckung des Luftpostzuschlags wurden meistens schweizerische Flugpostmarken in Mischfrankatur mit liechtensteinischen Marken verwendet.“ — „Để trả phụ phí bưu chính hàng không, người ta thường dùng tem bưu chính hàng không Thụy Sĩ dán kết hợp với tem Liechtenstein.“
- „Die »Flugpost am Rhein und Main« beförderte im Jahr 1912 Postsendungen, die auch mit diesen drei halbamtlichen Flugpostmarken freigemacht wurden (…).“ — „Vào năm 1912, 'Dịch vụ Bưu chính Hàng không Rhein và Main' đã vận chuyển các bưu phẩm được dán thanh toán bằng ba loại tem hàng không bán chính thức này (…).“
- „Die ersten Flugmarken sind nicht mit amtlichen Flugpostmarken zu verwechseln.“ — „Những con tem hàng không đầu tiên không được nhầm lẫn với tem thư hàng không chính thức.“
Nghĩa khác
- tem gửi bằng đường hàng không
- tem không trung
- tem thư
- tem hàng không
- tem bưu điện hàng không