Flüchtlingsverband
Nghĩa tiếng Việt: hiệp hội người tị nạn
Phát âm (IPA): [ˈflʏçtlɪŋsfɛɐ̯ˌbant]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Flüchtlingsverband
Số nhiều: die Flüchtlingsverbände
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Flüchtlingsverband | Flüchtlingsverbände |
| Akkusativ | Flüchtlingsverband | Flüchtlingsverbände |
| Dativ | Flüchtlingsverband | Flüchtlingsverbänden |
| Genitiv | Flüchtlingsverbandes | Flüchtlingsverbände |
Ví dụ
- „Dank seiner Vernetzung mit anderen Flüchtlingsverbänden und mit der SRK Kinderhilfe (ab 1942) und dank seiner proklamierten Neutralität übertrug der Bundesrat dem SHEK am 1. Dezember 1942 die Verantwortung für die alleinstehenden Flüchtlingskinder bis zu 16 Jahren.“ — “Nhờ mạng lưới kết nối với các tổ chức tị nạn khác và với Tổ chức Cứu trợ Trẻ em của Hội Chữ thập đỏ Thụy Sĩ (từ năm 1942), cùng với tính trung lập đã tuyên bố, vào ngày 1 tháng 12 năm 1942 Hội đồng Liên bang đã giao cho SHEK trách nhiệm đối với những trẻ em tị nạn đơn độc dưới 16 tuổi.”
Nghĩa khác
- tổ chức người tị nạn
- liên đoàn người tị nạn
- hội người tị nạn