Flüchtlingstransport
Nghĩa tiếng Việt: chuyến vận chuyển người tị nạn
Phát âm (IPA): [ˈflʏçtlɪŋstʁansˌpɔʁt]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Flüchtlingstransport
Số nhiều: die Flüchtlingstransporte
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Flüchtlingstransport | Flüchtlingstransporte |
| Akkusativ | Flüchtlingstransport | Flüchtlingstransporte |
| Dativ | Flüchtlingstransporten | |
| Genitiv | Flüchtlingstransporte |
Ví dụ
- „Dann passierte die Sache mit den Flüchtlingstransporten nach Portugal.“ — Rồi chuyện liên quan đến các chuyến vận chuyển người tị nạn đến Bồ Đào Nha đã xảy ra.