Flüchtlingsschein
Nghĩa tiếng Việt: giấy tờ tị nạn
Phát âm (IPA): [ˈflʏçtlɪŋsˌʃaɪ̯n]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Flüchtlingsschein
Số nhiều: die Flüchtlingsscheine
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Flüchtlingsschein | Flüchtlingsscheine |
| Akkusativ | Flüchtlingsschein | Flüchtlingsscheine |
| Dativ | Flüchtlingsschein | Flüchtlingsscheinen |
| Genitiv | Flüchtlingsscheines | Flüchtlingsscheine |
Ví dụ
- Er zeigte seinen Flüchtlingsschein vor, um finanzielle Hilfe zu beantragen. — Anh ấy đã xuất trình giấy chứng nhận tị nạn của mình để xin hỗ trợ tài chính.
Nghĩa khác
- chứng nhận tị nạn
- giấy phép tị nạn
- giấy chứng nhận tị nạn
- thẻ tị nạn
- giấy phép cư trú cho người tị nạn