Flüchtlingsgebiet
Nghĩa tiếng Việt: khu vực người tị nạn
Phát âm (IPA): [ˈflʏçtlɪŋsɡəˌbiːt]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Flüchtlingsgebiet
Số nhiều: die Flüchtlingsgebiete
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Flüchtlingsgebiet | Flüchtlingsgebiete |
| Akkusativ | Flüchtlingsgebiet | Flüchtlingsgebiete |
| Dativ | Flüchtlingsgebieten | |
| Genitiv | Flüchtlingsgebiete |
Ví dụ
- Hilfsorganisationen liefern täglich Wasser in das abgelegene Flüchtlingsgebiet. — Các tổ chức cứu trợ vận chuyển nước hàng ngày vào khu vực tị nạn hẻo lánh.