florierend
Nghĩa tiếng Việt: thịnh vượng
Phát âm (IPA): [floˈʁiːʁənt]
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Sie drängen ihn vergeblich, ihnen seine florierende Firma zu verkaufen. — Họ đã cố gắng thuyết phục anh ta bán công ty đang phát triển mạnh mẽ của mình cho họ, nhưng vô ích.
- Tom hat eine florierende Praxis. — Praktica của Tom đang phát triển rất tốt.
- Unser Freund hat ein florierendes Unternehmen gegründet. — Người bạn của chúng tôi đã thành lập một công ty đang phát triển rất tốt.
Nghĩa khác
- phát đạt
- hưng thịnh
- phồn vinh
- phát triển
- đang phát triển