Flohbissen
Nghĩa tiếng Việt: vết muỗi cắn
Phát âm (IPA): [ˈfloːbɪsn̩]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Flohbissen
Số nhiều: die Flohbissen
Ví dụ
- Der Hund litt unter stark juckenden Flohbissen am Rücken. — Chú chó bị các vết bọ chét cắn ngứa ngáy dữ dội ở lưng.
Nghĩa khác
- vết cắn của bọ chét
- chỗ bị bọ chét cắn
- vết côn trùng cắn
- vết đốt
- cắn bọ chét