flöckeln
Nghĩa tiếng Việt: tuyết rơi lất phất
Phát âm (IPA): [ˈflœkl̩n]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: flöckeln · er/sie/es flöckelt · flöckelte · haben geflöckelt
Präsens (hiện tại)
| ich | – |
| du | – |
| er/sie/es | flöckelt |
| wir | flöckeln |
| ihr | — |
| sie/Sie | flöckeln |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | flöckelte |
| du | flöckeltest |
| er/sie/es | flöckelte |
| wir | flöckelten |
| ihr | flöckeltet |
| sie/Sie | flöckelten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe geflöckelt |
| du | hast geflöckelt |
| er/sie/es | hat geflöckelt |
| wir | haben geflöckelt |
| ihr | habt geflöckelt |
| sie/Sie | haben geflöckelt |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- Auch Schnee-Nachschub wird es geben: ‚Zwischendurch wird es vor allem an der Ostseeküste immer mal wieder flöckeln‘, kann die Meteorologin ihren Karten entnehmen. — Cũng sẽ có thêm tuyết: "Thỉnh thoảng, nhất là ở vùng duyên hải Baltic, tuyết sẽ lại lất phất", nữ khí tượng học có thể rút ra từ các bản đồ của mình.
- Zwischen einem Tief über Osteuropa und einem Hoch über dem Ostatlantik floss feuchtkalte und labile Polarluft von der Nordsee zum Alpenraum und staute sich dort. Dementsprechend blieb es heute vielerorts wolkenverhangen und es flöckelte zeitweise vor sich hin. — Giữa một vùng áp thấp trên Đông Âu và một vùng áp cao trên phía đông Đại Tây Dương, luồng không khí cực lạnh, ẩm và không ổn định từ Biển Bắc đã tràn tới vùng Alps và bị dồn ứ ở đó. Vì thế hôm nay ở nhiều nơi trời vẫn nhiều mây và thỉnh thoảng tuyết lại lất phất rơi.
- Draussen auf dem Schwyzer Hauptplatz flöckelt die weisse Pracht vom verhangenen Dezemberhimmel. Drinnen im Forum Schweizer Geschichte liegt auch Schnee, allerdings bloss künstlicher. — Ngoài quảng trường chính Schwyzer, cảnh trắng xóa lất phất rơi từ bầu trời tháng Mười Hai u ám. Bên trong Forum Schweizer Geschichte cũng có tuyết, nhưng chỉ là tuyết nhân tạo.
Nghĩa khác
- in Flöckchen herunterfallen, leicht schneien
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er flöckeln → Đúng: er flöckelt (tiếng Việt dùng một dạng động từ cho mọi ngôi; tiếng Đức đổi đuôi theo chủ ngữ)